舶
bó
Âm Hán Việt: bạc
bộ 舟 11 nét xuất hiện từ HSK 6 1 từ

Chữ 舶 nghĩa là gì?

Chữ 舶 đọc là bó, âm Hán Việt là "bạc". Chữ này thuộc bộ 舟 (thêm 5 nét), tổng cộng 11 nét. Nghĩa tham khảo: large, ocean-going vessel.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 舶 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 舟 gợi nghĩa, phần 白 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 舶

Chữ khác cùng bộ 舟