艇
tǐng
Âm Hán Việt: đĩnh
bộ 舟 12 nét xuất hiện từ HSK 6 1 từ

Chữ 艇 nghĩa là gì?

Chữ 艇 đọc là tǐng, âm Hán Việt là "đĩnh". Chữ này thuộc bộ 舟 (thêm 7 nét), tổng cộng 12 nét. Nghĩa tham khảo: small boat, dugout, punt.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 艇 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 舟 gợi nghĩa, phần 廷 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 艇

Chữ khác cùng bộ 舟