讽
fěng
Âm Hán Việt: phúng
bộ 言 6 nét xuất hiện từ HSK 5 1 từ

Chữ 讽 nghĩa là gì?

Chữ 讽 đọc là fěng, âm Hán Việt là "phúng". Chữ này thuộc bộ 言 (thêm 4 nét), tổng cộng 6 nét. Nghĩa tham khảo: recite, incant; satirize.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 讽 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 讠 gợi nghĩa, phần 风 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 讽

Chữ khác cùng bộ 言