Âm Hán Việt: lộ
bộ 貝 10 nét xuất hiện từ HSK 6 1 từ

Chữ 赂 nghĩa là gì?

Chữ đọc là , âm Hán Việt là "lộ". Chữ này thuộc bộ (thêm 6 nét), tổng cộng 10 nét. Nghĩa tham khảo: bribe; give present.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 赂 được ghép từ đâu?

Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 赂

Chữ khác cùng bộ 貝