贴
tiē
Âm Hán Việt: thiếp
bộ 貝 9 nét xuất hiện từ HSK 5 3 từ

Chữ 贴 nghĩa là gì?

Chữ 贴 đọc là tiē, âm Hán Việt là "thiếp". Chữ này thuộc bộ 貝 (thêm 5 nét), tổng cộng 9 nét. Nghĩa tham khảo: paste to, stick on; attached to.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 3 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 贴 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 贝 gợi nghĩa, phần 占 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 贴

Chữ khác cùng bộ 貝