财
cái
Âm Hán Việt: tài
bộ 貝 7 nét xuất hiện từ HSK 5 5 từ

Chữ 财 nghĩa là gì?

Chữ 财 đọc là cái, âm Hán Việt là "tài". Chữ này thuộc bộ 貝 (thêm 3 nét), tổng cộng 7 nét. Nghĩa tham khảo: wealth, valuables, riches.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 5 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 财 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 贝 gợi nghĩa, phần 才 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 财

Chữ khác cùng bộ 貝