xīn
Âm Hán Việt: tân
bộ 辛 7 nét xuất hiện từ HSK 4 2 từ

Chữ 辛 nghĩa là gì?

Chữ đọc là xīn, âm Hán Việt là "tân". Chữ này thuộc bộ (thêm 0 nét), tổng cộng 7 nét. Nghĩa tham khảo: bitter; toilsome, laborious; 8th heavenly stem; Kangxi radical 160.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 2 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 辛 được ghép từ đâu?

Đây là chữ tượng hình. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 辛

Chữ khác cùng bộ 辛