辨
Âm Hán Việt: biện
Chữ 辨 nghĩa là gì?
Chữ 辨 đọc là biàn, âm Hán Việt là "biện". Chữ này thuộc bộ 辛 (thêm 9 nét), tổng cộng 16 nét. Nghĩa tham khảo: distinguish, discriminate.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 2 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 辨 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hội ý. Các bộ phận xếp theo kiểu ba phần ngang. Nghĩa của chữ hình thành từ việc ghép ý nghĩa các bộ phận lại với nhau.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.