辽
liáo
Âm Hán Việt: liêu
bộ 辵 5 nét xuất hiện từ HSK 6 1 từ

Chữ 辽 nghĩa là gì?

Chữ 辽 đọc là liáo, âm Hán Việt là "liêu". Chữ này thuộc bộ 辵 (thêm 2 nét), tổng cộng 5 nét. Nghĩa tham khảo: distant, far.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 辽 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu bao góc dưới trái. Phần 辶 gợi nghĩa, phần 了 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 辽

Chữ khác cùng bộ 辵