过
Âm Hán Việt: quá, qua
Chữ 过 nghĩa là gì?
Chữ 过 đọc là guò, âm Hán Việt là "quá, qua". Chữ này thuộc bộ 辵 (thêm 3 nét), tổng cộng 6 nét. Nghĩa tham khảo: pass, pass through, go across.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 24 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 过 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu bao góc dưới trái. Phần 辶 gợi nghĩa, phần 咼 gợi âm đọc.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.