guò
Âm Hán Việt: quá, qua
bộ 辵 6 nét xuất hiện từ HSK 0 24 từ

Chữ 过 nghĩa là gì?

Chữ đọc là guò, âm Hán Việt là "quá, qua". Chữ này thuộc bộ (thêm 3 nét), tổng cộng 6 nét. Nghĩa tham khảo: pass, pass through, go across.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 24 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 过 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu bao góc dưới trái. Phần gợi nghĩa, phần gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 过

过来 guò lái HSK HSK 2 đi lại đây; đi qua đây; lại gần 过节 guò jié HSK HSK 3 đón lễ tết; ăn tết; nghỉ lễ 过年 guò nián HSK HSK 2 ăn Tết; đón năm mới 过去 guò qu HSK 3HSK 2 quá khứ; trước đây; đi qua 经过 jīng guò HSK 3HSK 3 đi qua; trải qua; quá trình 难过 nán guò HSK 3HSK 3 buồn; đau lòng; khó chịu guò HSK 4HSK 2 đã từng (trợ từ động thái, đặt sau động từ) guò HSK 4HSK 2 qua; đi qua; trải qua; đón (lễ, tết) 不过 bù guò HSK 4HSK 4 nhưng; có điều; chẳng qua 通过 tōng guò HSK 4HSK 4 thông qua; vượt qua; đi qua; bằng cách 过程 guò chéng HSK 4HSK 4 quá trình; tiến trình 超过 chāo guò HSK 4HSK 4 vượt quá; vượt qua 度过 dù guò HSK 5HSK 4 trải qua; vượt qua (thời gian) 过分 guò fèn HSK 5HSK 5 quá đáng; quá mức 过敏 guò mǐn HSK 5HSK 5 dị ứng; quá nhạy cảm 过期 guò qī HSK 5HSK 5 quá hạn; hết hạn 过度 guò dù HSK 6HSK 5 quá mức; quá đáng; thái quá 过于 guò yú HSK 6HSK 5 quá; quá ư; quá mức 过渡 guò dù HSK 6HSK 6 chuyển tiếp; quá độ; sang giai đoạn mới 过滤 guò lǜ HSK 6HSK 7–9 lọc; sàng lọc 过失 guò shī HSK 6HSK 7–9 lỗi lầm; sơ suất; sai sót 过瘾 guò yǐn HSK 6HSK 7–9 đã; thỏa thích; đã đời 过问 guò wèn HSK 6HSK 7–9 can thiệp; hỏi han đến; ngó ngàng tới 过奖 guò jiǎng HSK 6HSK 7–9 quá khen; khen quá lời

Chữ khác cùng bộ 辵