逼
bī
Âm Hán Việt: bức
bộ 辵 12 nét xuất hiện từ HSK 6 1 từ

Chữ 逼 nghĩa là gì?

Chữ 逼 đọc là bī, âm Hán Việt là "bức". Chữ này thuộc bộ 辵 (thêm 9 nét), tổng cộng 12 nét. Nghĩa tham khảo: compel, pressure, force; bother.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 逼 được ghép từ đâu?

逼 = 辶 + 畐

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu bao góc dưới trái. Phần 辶 gợi nghĩa, phần 畐 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 逼

Chữ khác cùng bộ 辵