邻
Âm Hán Việt: lân
Chữ 邻 nghĩa là gì?
Chữ 邻 đọc là lín, âm Hán Việt là "lân". Chữ này thuộc bộ 邑 (thêm 5 nét), tổng cộng 7 nét. Nghĩa tham khảo: neighbor; neighborhood.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 邻 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 阝 gợi nghĩa, phần 令 gợi âm đọc.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.