都
dōu, dū
Âm Hán Việt: đô
bộ 邑 10 nét xuất hiện từ HSK 1 3 từ

Chữ 都 nghĩa là gì?

Chữ 都 đọc là dōu, dū, âm Hán Việt là "đô". Chữ này thuộc bộ 邑 (thêm 9 nét), tổng cộng 10 nét. Nghĩa tham khảo: metropolis, capital; all, the whole; elegant, refined.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 3 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 都 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 阝 gợi nghĩa, phần 者 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 都

Chữ khác cùng bộ 邑