酱
Âm Hán Việt: tương
Chữ 酱 nghĩa là gì?
Chữ 酱 đọc là jiàng, âm Hán Việt là "tương". Chữ này thuộc bộ 酉 (thêm 6 nét), tổng cộng 13 nét. Nghĩa tham khảo: any jam-like or paste-like food.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 酱 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới. Phần 酉 gợi nghĩa, phần 丬 gợi âm đọc.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.