醒
xǐng
Âm Hán Việt: tỉnh
bộ 酉 16 nét xuất hiện từ HSK 4 5 từ

Chữ 醒 nghĩa là gì?

Chữ 醒 đọc là xǐng, âm Hán Việt là "tỉnh". Chữ này thuộc bộ 酉 (thêm 9 nét), tổng cộng 16 nét. Nghĩa tham khảo: wake up; sober up; startle.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 5 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 醒 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 酉 gợi nghĩa, phần 星 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 醒

Chữ khác cùng bộ 酉