阿
ā
Âm Hán Việt: a
bộ 阜 7 nét xuất hiện từ HSK 3 1 từ

Chữ 阿 nghĩa là gì?

Chữ 阿 đọc là ā, âm Hán Việt là "a". Chữ này thuộc bộ 阜 (thêm 5 nét), tổng cộng 7 nét. Nghĩa tham khảo: prefix for people's names; used in transliteration.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 阿 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 阝 gợi nghĩa, phần 可 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 阿

Chữ khác cùng bộ 阜