险
xiǎn
Âm Hán Việt: hiểm
bộ 阜 9 nét xuất hiện từ HSK 4 4 từ

Chữ 险 nghĩa là gì?

Chữ 险 đọc là xiǎn, âm Hán Việt là "hiểm". Chữ này thuộc bộ 阜 (thêm 7 nét), tổng cộng 9 nét. Nghĩa tham khảo: narrow pass, strategic point.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 4 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 险 được ghép từ đâu?

险 = 阝 + 佥

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 阝 gợi nghĩa, phần 佥 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 险

Chữ khác cùng bộ 阜