降
jiàng, xiáng
Âm Hán Việt: giáng, hàng
bộ 阜 8 nét xuất hiện từ HSK 4 4 từ

Chữ 降 nghĩa là gì?

Chữ 降 đọc là jiàng, xiáng, âm Hán Việt là "giáng, hàng". Chữ này thuộc bộ 阜 (thêm 6 nét), tổng cộng 8 nét. Nghĩa tham khảo: descend, fall, drop; lower, down.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 4 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 降 được ghép từ đâu?

降 = 阝 + 夅

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 阝 gợi nghĩa, phần 夅 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 降

Chữ khác cùng bộ 阜