飘
Âm Hán Việt: phiêu
Chữ 飘 nghĩa là gì?
Chữ 飘 đọc là piāo, âm Hán Việt là "phiêu". Chữ này thuộc bộ 風 (thêm 11 nét), tổng cộng 15 nét. Nghĩa tham khảo: whirlwind, cyclone; floating.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 2 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 飘 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 风 gợi nghĩa, phần 票 gợi âm đọc.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.