骨
Âm Hán Việt: cốt
Chữ 骨 nghĩa là gì?
Chữ 骨 đọc là gǔ, âm Hán Việt là "cốt". Chữ này thuộc bộ 骨 (thêm 0 nét), tổng cộng 10 nét. Nghĩa tham khảo: bone; skeleton; frame, framework; Kangxi radical 188.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 2 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 骨 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hội ý. Các bộ phận xếp theo kiểu bao trên. Nghĩa của chữ hình thành từ việc ghép ý nghĩa các bộ phận lại với nhau.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.