魅
Âm Hán Việt: mị
Chữ 魅 nghĩa là gì?
Chữ 魅 đọc là mèi, âm Hán Việt là "mị". Chữ này thuộc bộ 鬼 (thêm 5 nét), tổng cộng 14 nét. Nghĩa tham khảo: kind of forest demon, elf.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 魅 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hội ý. Các bộ phận xếp theo kiểu bao góc dưới trái. Nghĩa của chữ hình thành từ việc ghép ý nghĩa các bộ phận lại với nhau.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.