魔
mó
Âm Hán Việt: ma
bộ 鬼 20 nét xuất hiện từ HSK 6 2 từ

Chữ 魔 nghĩa là gì?

Chữ 魔 đọc là mó, âm Hán Việt là "ma". Chữ này thuộc bộ 鬼 (thêm 11 nét), tổng cộng 20 nét. Nghĩa tham khảo: demon, evil spirits; magic power.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 2 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 魔 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu bao góc trên trái. Phần 鬼 gợi nghĩa, phần 麻 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 魔

Chữ khác cùng bộ 鬼