鸽
Âm Hán Việt: cáp
Chữ 鸽 nghĩa là gì?
Chữ 鸽 đọc là gē, âm Hán Việt là "cáp". Chữ này thuộc bộ 鳥 (thêm 6 nét), tổng cộng 11 nét. Nghĩa tham khảo: pigeon, dove; Columba species (various).
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 鸽 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 鸟 gợi nghĩa, phần 合 gợi âm đọc.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.