鼠
Âm Hán Việt: thử
Chữ 鼠 nghĩa là gì?
Chữ 鼠 đọc là shǔ, âm Hán Việt là "thử". Chữ này thuộc bộ 鼠 (thêm 0 nét), tổng cộng 13 nét. Nghĩa tham khảo: rat, mouse; Kangxi radical 208.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 2 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 鼠 được ghép từ đâu?
Đây là chữ tượng hình. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.