鼻
Âm Hán Việt: tị, tỵ
Chữ 鼻 nghĩa là gì?
Chữ 鼻 đọc là bí, âm Hán Việt là "tị, tỵ". Chữ này thuộc bộ 鼻 (thêm 0 nét), tổng cộng 14 nét. Nghĩa tham khảo: nose; first; Kangxi radical 209.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 2 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 鼻 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới. Phần 自 gợi nghĩa, phần 畀 gợi âm đọc.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.