乡
Âm Hán Việt: hương
Chữ 乡 nghĩa là gì?
Chữ 乡 đọc là xiāng, âm Hán Việt là "hương". Chữ này thuộc bộ 幺, tổng cộng 3 nét. Nghĩa tham khảo: country; rural; village.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 3 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 乡 được ghép từ đâu?
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.