jǐn
Âm Hán Việt: cận
bộ 人 4 nét xuất hiện từ HSK 4 1 từ

Chữ 仅 nghĩa là gì?

Chữ đọc là jǐn, âm Hán Việt là "cận". Chữ này thuộc bộ (thêm 2 nét), tổng cộng 4 nét. Nghĩa tham khảo: only, merely, solely, just.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 仅 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 仅

Chữ khác cùng bộ 人