Âm Hán Việt: thể
bộ 人 7 nét xuất hiện từ HSK 0 25 từ

Chữ 体 nghĩa là gì?

Chữ đọc là , âm Hán Việt là "thể". Chữ này thuộc bộ (thêm 5 nét), tổng cộng 7 nét. Nghĩa tham khảo: body; group, class, body, unit; inferior.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 25 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 体 được ghép từ đâu?

Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 体

体育馆 tǐ yù guǎn HSK HSK 3 nhà thi đấu; nhà tập thể thao 身体 shēn tǐ HSK 2HSK 2 cơ thể; sức khỏe; thân thể 体育 tǐ yù HSK 3HSK 3 thể dục; thể thao 具体 jù tǐ HSK 5HSK 5 cụ thể; rõ ràng; chi tiết 体验 tǐ yàn HSK 5HSK 5 trải nghiệm; nếm trải; sự trải nghiệm 体会 tǐ huì HSK 5HSK 5 cảm nhận; thấu hiểu; điều rút ra được 集体 jí tǐ HSK 5HSK 5 tập thể 体现 tǐ xiàn HSK 5HSK 5 thể hiện; biểu hiện; phản ánh 整体 zhěng tǐ HSK 5HSK 5 chỉnh thể; tổng thể; toàn cục 液体 yè tǐ HSK 5HSK 6 chất lỏng 体贴 tǐ tiē HSK 5HSK 7–9 chu đáo; ân cần; biết quan tâm 体积 tǐ jī HSK 5HSK 6 thể tích; khối lượng chiếm chỗ 固体 gù tǐ HSK 5HSK 6 chất rắn; thể rắn 媒体 méi tǐ HSK 6HSK 5 truyền thông; báo chí; phương tiện truyền thông 尸体 shī tǐ HSK 6HSK 7–9 thi thể; xác chết 团体 tuán tǐ HSK 6HSK 6 đoàn thể; tổ chức; tập thể 体系 tǐ xì HSK 6HSK 6 hệ thống; thể chế; chỉnh thể 个体 gè tǐ HSK 6HSK 6 cá thể; cá nhân riêng lẻ; tư nhân 立体 lì tǐ HSK 6HSK 7–9 lập thể; ba chiều; nổi khối 体谅 tǐ liàng HSK 6HSK 7–9 thông cảm; thấu hiểu; lượng thứ 体面 tǐ miàn HSK 6HSK 7–9 đàng hoàng; tươm tất; thể diện 大体 dà tǐ HSK 6HSK 7–9 đại thể; nói chung; về cơ bản 解体 jiě tǐ HSK 6HSK 7–9 tan rã; sụp đổ; rã rời từng bộ phận 繁体字 fán tǐ zì HSK 6HSK 7–9 chữ phồn thể; chữ Hán phồn thể 简体字 jiǎn tǐ zì HSK 6HSK 7–9 chữ giản thể

Chữ khác cùng bộ 人