rén, ren
Âm Hán Việt: nhân
bộ 人 2 nét xuất hiện từ HSK 0 41 từ

Chữ 人 nghĩa là gì?

Chữ đọc là rén, ren, âm Hán Việt là "nhân". Chữ này thuộc bộ (thêm 0 nét), tổng cộng 2 nét. Nghĩa tham khảo: man; people; mankind; someone else.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 41 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Các từ HSK chứa chữ 人

病人 bìng rén HSK HSK 3 bệnh nhân; người bệnh 家人 jiā rén HSK HSK 1 người nhà; người thân trong gia đình 大人 dà ren HSK HSK 3 người lớn; người trưởng thành 老人 lǎo rén HSK HSK 3 người già; cụ già 名人 míng rén HSK HSK 3 người nổi tiếng; danh nhân 爱人 ài ren HSK HSK 3 vợ; chồng; bạn đời rén HSK 1HSK 1 người; con người 女人 nǚ rén HSK 2HSK 3 phụ nữ; đàn bà; người phụ nữ 男人 nán rén HSK 2HSK 3 đàn ông; người đàn ông 别人 bié ren HSK 3HSK 3 người khác; người ta 客人 kè rén HSK 3HSK 3 khách; khách khứa 人民币 rén mín bì HSK 4HSK 5 nhân dân tệ (tiền Trung Quốc) 个人 gè rén HSK 5HSK 5 cá nhân; bản thân; riêng tôi 人员 rén yuán HSK 5HSK 4 nhân viên; nhân sự; người (trong một tổ chức) 人生 rén shēng HSK 5HSK 4 cuộc đời; đời người; nhân sinh 人类 rén lèi HSK 5HSK 5 nhân loại; loài người 人物 rén wù HSK 5HSK 5 nhân vật; người nổi bật 敌人 dí rén HSK 5HSK 5 kẻ thù; kẻ địch 主人 zhǔ rén HSK 5HSK 5 chủ nhân; chủ nhà; người chủ 工人 gōng rén HSK 5HSK 4 công nhân; thợ 私人 sī rén HSK 5HSK 5 riêng tư; cá nhân; tư nhân 人才 rén cái HSK 5HSK 5 nhân tài; người tài 人口 rén kǒu HSK 5HSK 5 dân số; nhân khẩu 人事 rén shì HSK 5HSK 6 nhân sự; việc đời; chuyện người 行人 xíng rén HSK 5HSK 5 người đi bộ; người đi đường 人家 rén jia HSK 6HSK 6 người ta; người khác; tôi đây (cách nói nũng nịu) 人士 rén shì HSK 6HSK 6 nhân sĩ; nhân vật; người trong giới 夫人 fū ren HSK 6HSK 6 phu nhân; bà; quý bà 本人 běn rén HSK 6HSK 5 bản thân tôi; đích thân; chính người đó 当事人 dāng shì rén HSK 6HSK 7–9 đương sự; người trong cuộc 迷人 mí rén HSK 6HSK 6 quyến rũ; mê hồn; hấp dẫn 人格 rén gé HSK 6HSK 7–9 nhân cách; phẩm cách; tư cách con người 人性 rén xìng HSK 6HSK 7–9 nhân tính; bản tính con người; tình người 人间 rén jiān HSK 6HSK 7–9 nhân gian; cõi đời; trần thế 人质 rén zhì HSK 6HSK 7–9 con tin 人工 rén gōng HSK 6HSK 5 nhân tạo; do con người làm; thủ công 丢人 diū rén HSK 6HSK 7–9 mất mặt; bẽ mặt; xấu hổ 人为 rén wéi HSK 6HSK 6 do con người gây ra; nhân tạo; cố ý tạo ra 人道 rén dào HSK 6HSK 7–9 nhân đạo; tính nhân văn; đạo làm người 法人 fǎ rén HSK 6HSK 7–9 pháp nhân; tư cách pháp nhân 风土人情 fēng tǔ rén qíng HSK 6HSK 7–9 phong tục tập quán; đất lề quê thói

Chữ khác cùng bộ 人