侮
Âm Hán Việt: vũ
Chữ 侮 nghĩa là gì?
Chữ 侮 đọc là wǔ, âm Hán Việt là "vũ". Chữ này thuộc bộ 人 (thêm 7 nét), tổng cộng 9 nét. Nghĩa tham khảo: insult, ridicule, disgrace.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 侮 được ghép từ đâu?
Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.