jǐ, jī
Âm Hán Việt: kỷ, cơ, ky
bộ 几 2 nét xuất hiện từ HSK 1 2 từ

Chữ 几 nghĩa là gì?

Chữ đọc là jǐ, jī, âm Hán Việt là "kỷ, cơ, ky". Chữ này thuộc bộ (thêm 0 nét), tổng cộng 2 nét. Nghĩa tham khảo: small table.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 2 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 几 được ghép từ đâu?

Đây là chữ tượng hình. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 几

Chữ khác cùng bộ 几