吻
wěn
Âm Hán Việt: vẫn
bộ 口 7 nét xuất hiện từ HSK 5 1 từ

Chữ 吻 nghĩa là gì?

Chữ 吻 đọc là wěn, âm Hán Việt là "vẫn". Chữ này thuộc bộ 口 (thêm 4 nét), tổng cộng 7 nét. Nghĩa tham khảo: kiss; the lips; coinciding.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 吻 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 口 gợi nghĩa, phần 勿 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 吻

Chữ khác cùng bộ 口