喜
Âm Hán Việt: hỉ, hỷ
Chữ 喜 nghĩa là gì?
Chữ 喜 đọc là xǐ, âm Hán Việt là "hỉ, hỷ". Chữ này thuộc bộ 口 (thêm 9 nét), tổng cộng 12 nét. Nghĩa tham khảo: like, love, enjoy; joyful thing.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 4 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 喜 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hội ý. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới. Nghĩa của chữ hình thành từ việc ghép ý nghĩa các bộ phận lại với nhau.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.