奶
nǎi, nai
Âm Hán Việt: nãi
bộ 女 5 nét xuất hiện từ HSK 0 4 từ

Chữ 奶 nghĩa là gì?

Chữ 奶 đọc là nǎi, nai, âm Hán Việt là "nãi". Chữ này thuộc bộ 女 (thêm 2 nét), tổng cộng 5 nét. Nghĩa tham khảo: milk; woman's breasts; nurse.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 4 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 奶 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 女 gợi nghĩa, phần 乃 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 奶

Chữ khác cùng bộ 女