妹
mèi, mei
Âm Hán Việt: muội
bộ 女 8 nét xuất hiện từ HSK 0 3 từ

Chữ 妹 nghĩa là gì?

Chữ 妹 đọc là mèi, mei, âm Hán Việt là "muội". Chữ này thuộc bộ 女 (thêm 5 nét), tổng cộng 8 nét. Nghĩa tham khảo: younger sister.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 3 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 妹 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 女 gợi nghĩa, phần 未 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 妹

Chữ khác cùng bộ 女