嫂
Âm Hán Việt: tẩu
Chữ 嫂 nghĩa là gì?
Chữ 嫂 đọc là sǎo, âm Hán Việt là "tẩu". Chữ này thuộc bộ 女 (thêm 10 nét), tổng cộng 12 nét. Nghĩa tham khảo: sister-in-law, elder brother's wife.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 嫂 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 女 gợi nghĩa, phần 叟 gợi âm đọc.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.