孩
hái
Âm Hán Việt: hài
bộ 子 9 nét xuất hiện từ HSK 0 4 từ

Chữ 孩 nghĩa là gì?

Chữ 孩 đọc là hái, âm Hán Việt là "hài". Chữ này thuộc bộ 子 (thêm 6 nét), tổng cộng 9 nét. Nghĩa tham khảo: baby, child; children.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 4 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 孩 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 子 gợi nghĩa, phần 亥 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 孩

Chữ khác cùng bộ 子