孤
gū
Âm Hán Việt: cô
bộ 子 8 nét xuất hiện từ HSK 4 3 từ

Chữ 孤 nghĩa là gì?

Chữ 孤 đọc là gū, âm Hán Việt là "cô". Chữ này thuộc bộ 子 (thêm 5 nét), tổng cộng 8 nét. Nghĩa tham khảo: orphan, fatherless; solitary.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 3 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 孤 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 子 gợi nghĩa, phần 瓜 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 孤

Chữ khác cùng bộ 子