宽
kuān
Âm Hán Việt: khoan
bộ 宀 10 nét xuất hiện từ HSK 4 2 từ

Chữ 宽 nghĩa là gì?

Chữ 宽 đọc là kuān, âm Hán Việt là "khoan". Chữ này thuộc bộ 宀 (thêm 7 nét), tổng cộng 10 nét. Nghĩa tham khảo: broad, wide; spacious, vast.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 2 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 宽 được ghép từ đâu?

宽 = 宀 + 苋

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới. Phần 宀 gợi nghĩa, phần 苋 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 宽

Chữ khác cùng bộ 宀