屁
Âm Hán Việt: thí
Chữ 屁 nghĩa là gì?
Chữ 屁 đọc là pì, âm Hán Việt là "thí". Chữ này thuộc bộ 尸 (thêm 4 nét), tổng cộng 7 nét. Nghĩa tham khảo: break wind; fart; buttocks.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 屁 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu bao góc trên trái. Phần 尸 gợi nghĩa, phần 比 gợi âm đọc.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.