屑
xiè
Âm Hán Việt: tiết
bộ 尸 10 nét xuất hiện từ HSK 6 2 từ

Chữ 屑 nghĩa là gì?

Chữ 屑 đọc là xiè, âm Hán Việt là "tiết". Chữ này thuộc bộ 尸 (thêm 7 nét), tổng cộng 10 nét. Nghĩa tham khảo: bits, scraps, crumbs, fragments.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 2 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 屑 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu bao góc trên trái. Phần 尸 gợi nghĩa, phần 肖 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 屑

Chữ khác cùng bộ 尸