屈
Âm Hán Việt: khuất
Chữ 屈 nghĩa là gì?
Chữ 屈 đọc là qu, qū, âm Hán Việt là "khuất". Chữ này thuộc bộ 尸 (thêm 5 nét), tổng cộng 8 nét. Nghĩa tham khảo: bend, flex; bent, crooked; crouch.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 2 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 屈 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu bao góc trên trái. Phần 尸 gợi nghĩa, phần 出 gợi âm đọc.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.