嵌
Âm Hán Việt: khảm
Chữ 嵌 nghĩa là gì?
Chữ 嵌 đọc là qiàn, âm Hán Việt là "khảm". Chữ này thuộc bộ 山 (thêm 9 nét), tổng cộng 12 nét. Nghĩa tham khảo: inlay, set in; fall into; rugged.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 嵌 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới. Phần 山 gợi nghĩa, phần 欠 gợi âm đọc.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.