忽
hū, hu
Âm Hán Việt: hốt
bộ 心 8 nét xuất hiện từ HSK 4 4 từ

Chữ 忽 nghĩa là gì?

Chữ 忽 đọc là hū, hu, âm Hán Việt là "hốt". Chữ này thuộc bộ 心 (thêm 4 nét), tổng cộng 8 nét. Nghĩa tham khảo: suddenly, abruptly; neglect.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 4 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 忽 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới. Phần 心 gợi nghĩa, phần 勿 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 忽

Chữ khác cùng bộ 心