殿
diàn
Âm Hán Việt: điện
bộ 殳 13 nét xuất hiện từ HSK 6 1 từ

Chữ 殿 nghĩa là gì?

Chữ 殿 đọc là diàn, âm Hán Việt là "điện". Chữ này thuộc bộ (thêm 9 nét), tổng cộng 13 nét. Nghĩa tham khảo: hall; palace; temple.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 殿 được ghép từ đâu?

Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 殿

Chữ khác cùng bộ 殳