殴
ōu
Âm Hán Việt: âu, ẩu
bộ 殳 8 nét xuất hiện từ HSK 6 1 từ

Chữ 殴 nghĩa là gì?

Chữ 殴 đọc là ōu, âm Hán Việt là "âu, ẩu". Chữ này thuộc bộ 殳 (thêm 4 nét), tổng cộng 8 nét. Nghĩa tham khảo: beat, fight with fists, hit.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 殴 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 殳 gợi nghĩa, phần 区 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 殴

Chữ khác cùng bộ 殳