沼
Âm Hán Việt: chiểu
Chữ 沼 nghĩa là gì?
Chữ 沼 đọc là zhǎo, âm Hán Việt là "chiểu". Chữ này thuộc bộ 水 (thêm 5 nét), tổng cộng 8 nét. Nghĩa tham khảo: lake, fishpond, swamps.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 沼 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 氵 gợi nghĩa, phần 召 gợi âm đọc.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.