油
yóu
Âm Hán Việt: du, dầu
bộ 水 8 nét xuất hiện từ HSK 0 9 từ

Chữ 油 nghĩa là gì?

Chữ 油 đọc là yóu, âm Hán Việt là "du, dầu". Chữ này thuộc bộ 水 (thêm 5 nét), tổng cộng 8 nét. Nghĩa tham khảo: oil, fat, grease, lard; paints.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 9 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 油 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 氵 gợi nghĩa, phần 由 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 油

Chữ khác cùng bộ 水