洒
Âm Hán Việt: sái
Chữ 洒 nghĩa là gì?
Chữ 洒 đọc là sǎ, âm Hán Việt là "sái". Chữ này thuộc bộ 水 (thêm 6 nét), tổng cộng 9 nét. Nghĩa tham khảo: sprinkle; scatter; pour; to wipe away; to shiver.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 洒 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 氵 gợi nghĩa, phần 西 gợi âm đọc.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.