溜
liū
Âm Hán Việt: lưu, lựu
bộ 水 13 nét xuất hiện từ HSK 6 1 từ

Chữ 溜 nghĩa là gì?

Chữ 溜 đọc là liū, âm Hán Việt là "lưu, lựu". Chữ này thuộc bộ 水 (thêm 10 nét), tổng cộng 13 nét. Nghĩa tham khảo: slide, glide, slip; slippery.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 溜 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 氵 gợi nghĩa, phần 留 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 溜

Chữ khác cùng bộ 水